| MOQ: | 1 |
| Giá: | $200-$500 |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union |
![]()
| Mô hình |
CH-ED2012EMH |
|
| Đầu vào AC | Đầu vào ACĐiện áp | 220VAC (Tiêu chuẩn) / 110VAC (Cách chỉnh) |
| Phạm vi điện áp đầu vàotuổi già | 90 ~ 280VAC ± 3V ((Chế độ bình thường) 170~280VAC±3V ((Chế độ UPS) |
|
| Tần số đầu vào | 50/60Hz±5% | |
| Năng lượng đầu ra định số (Chế độ pin) | 1600W | |
Sản lượng |
Năng lượng đầu ra định số (Chế độ PV) | 1600W |
| Điện áp đầu ra | 220/230/240VAC ± 5% | |
| Tần số đầu ra | 50/60Hz±0,1% | |
| Đường sóng đầu ra | Sóng sinus tinh khiết | |
| Thời gian chuyển | ≤10ms (UPS) /≤20ms (INV) | |
| Sức mạnh đỉnh | 3200VA | |
| Khả năng quá tải | Chế độ pin:1ls@105%-150% tải 2s@150%-200% tải 400ms@200% tải |
|
| Pin | Điện áp định số | 12Vdc |
| Điện áp sạc liên tục (có thể điều chỉnh) | 14.1Vdc | |
| Tăng áp sạc nổi (có thể điều chỉnh) | 13.5Vdc | |
Bộ sạc |
Chế độ sạc PV | MPPT |
| Lượng đầu vào PV tối đa | 2000W | |
| Phạm vi điện áp đầu vào MPPT | 30-500Vdc | |
| Phạm vi VMP tối ưu | 300-400Vdc | |
| Điện áp đầu vào PV tối đa | 500Vdc | |
| Dòng điện đầu vào PV tối đa | 13A | |
| Dòng điện sạc PV tối đa | 100A | |
| Điện tích sạc AC tối đa | 60A | |
| Dòng điện sạc tối đa | 100A | |
Hiển thị |
Giao diện LCD | Có thể hiển thị chế độ hoạt động/nhiệm vụ/sản lượng/sản lượng |
| Giao diện |
RS232 | 2400 Baud Rate 2400 |
Giao diện giao tiếp khe mở rộng |
Thẻ liên lạc BMS pin lithium, WIFI/Pitch2.54mm |
|
| giao diện song song | Không hỗ trợ Parallel | |
| Nhiệt độ xung quanh | Nhiệt độ hoạt động | -10°C-50°C |
| Độ ẩm hoạt động | -10°C-60°C | |
| Nhiệt độ lưu trữ | 20% -90% Không ngưng tụ | |
| ồn | ≤50dB | |