| MOQ: | 1 |
| Giá: | $900-1100 |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union |
| Dữ liệu đầu vào pin | |
|---|---|
| Loại pin | Chì-axit/Li-Ion |
| Dải điện áp pin (V) | 40~60 |
| Dòng sạc tối đa (A) | 135 |
| Dòng xả tối đa (A) | 135 |
| Chiến lược sạc cho pin Li-ion | Tự thích ứng với BMS |
| Số lượng đầu vào pin | 1 |
| Dữ liệu đầu vào chuỗi PV | |
|---|---|
| Công suất đầu vào PV tối đa (W) | 9600 |
| Điện áp đầu vào PV tối đa (V) | 500 |
| Điện áp khởi động (V) | 120 |
| Dải điện áp MPPT (V) | 120~425 |
| Điện áp đầu vào PV danh định (V) | 370 |
| Dòng đầu vào PV hoạt động tối đa (A) | 20+20 |
| Dòng ngắn mạch đầu vào tối đa (A) | 23 |
| Số bộ theo dõi MPPT/Số chuỗi bộ theo dõi MPPT | 2/1+1 |
| Dữ liệu đầu vào/đầu ra AC | |
|---|---|
| Công suất hoạt động đầu vào/đầu ra AC danh định (W) | 6000 |
| Công suất biểu kiến đầu vào/đầu ra AC tối đa (VA)* | 6600 |
| Dòng đầu vào/đầu ra AC danh định (A) | 27.3/26.1 |
| Dòng đầu vào/đầu ra AC tối đa (A)* | 30/28.7 |
| Dòng truyền qua AC liên tục tối đa (lưới đến tải) (A) | 54 |
| Công suất đỉnh (độc lập) (W) | 2 lần công suất danh định trong 10 giây |
| Dải điều chỉnh hệ số công suất | 0.8 dẫn đến 0.8 trễ |
| Điện áp/Dải đầu vào/đầu ra danh định (V) | 220/230 0.85Un-1.1Un |
| Tần số/Dải lưới đầu vào/đầu ra danh định (Hz) | 50/45-55, 60/55-65 |
| Hình thức kết nối lưới | L+N+PE |
| Tổng méo hài dòng điện THDi | <2% (công suất danh định) |
| Dòng điện DC tiêm | <0.5% In |
| Hiệu suất | |
|---|---|
| Hiệu suất tối đa | 97.60% |
| Hiệu suất Euro | 96.50% |
| Hiệu suất MPPT | 99% |
| Bảo vệ thiết bị | |
|---|---|
| Bảo vệ tích hợp | Bảo vệ kết nối ngược cực DC, Bảo vệ quá dòng đầu ra AC, Bảo vệ nhiệt, Bảo vệ quá áp đầu ra AC, Bảo vệ ngắn mạch đầu ra AC, Giám sát thành phần DC, Bảo vệ quá áp làm giảm tải, Giám sát dòng lỗi nối đất, Bộ ngắt mạch lỗi hồ quang (tùy chọn), Giám sát mạng điện, Giám sát bảo vệ độc lập, Phát hiện lỗi nối đất, Công tắc đầu vào DC, Giám sát trở kháng cách điện đầu cuối DC, Phát hiện dòng dư (RCD) |
| Mức độ bảo vệ chống sét lan truyền | LOẠI II (DC), LOẠI II (AC) |
| Giao diện | |
|---|---|
| Giao diện truyền thông | RS485/CAN |
| Chế độ giám sát | WIFI |
| Dữ liệu chung | |
|---|---|
| Dải nhiệt độ hoạt động (°C) | -40 đến +60 |
| Độ ẩm môi trường cho phép | 0-100% |
| Độ cao cho phép (m) | 3000 |
| Xếp hạng bảo vệ chống xâm nhập (IP) | IP65 |
| Cấu trúc biến tần | Không cách ly |
| Loại quá áp | OVC II (DC), OVC III (AC) |
| Kích thước vỏ máy (WxHxD mm) | 330*563*223 |
| Trọng lượng (kg) | 23.7 |
| Loại làm mát | Làm mát tự nhiên |
| Bảo hành | 5 Năm/10 Năm |
| Tiêu chuẩn An toàn/EMC | IEC/EN 61000-6-1:2019, IEC/EN 62109-1:2010, IEC/EN 62109-2:2011, IEC 63027:2023 |